Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng thủy lực TPL series của nhà cung cấp Tacmina

  • Máy bơm thủy lực định lượng của Tacmina chỉ chiếm một nửa không gian lắp đặt so với các máy thông thường khác, thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cài đặt và mang theo
  • Phạm vi hoạt động rộng (nhiệt độ: 0-80 º C, áp lực xả: lên đến 3MPa)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES:
TPL-008
TPL-014
TPL-018
TPL-028
TPL-028
TPL-032

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng TPL series
Specification/Model TPL
-008 -014 -018 -028 -028 -032 -040 -056 -080 -095
Max. discharge volume(L/min) 0.1 0.3 0.5 1.2 2.6 3.4 5.0 10.0 21.0 30.0
Max. discharge pressure(MPa) 3.0 1.5 3.0 2.5 1.5 0.5 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS type 0 to 80ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange, ferrule, screw, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 30 80 95 120


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng thủy lực TPL series của nhà cung cấp Tacmina

  • Máy bơm thủy lực định lượng của Tacmina chỉ chiếm một nửa không gian lắp đặt so với các máy thông thường khác, thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cài đặt và mang theo
  • Phạm vi hoạt động rộng (nhiệt độ: 0-80 º C, áp lực xả: lên đến 3MPa)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES:
TPL-008
TPL-014
TPL-018
TPL-028
TPL-028
TPL-032

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng TPL series
Specification/Model TPL
-008 -014 -018 -028 -028 -032 -040 -056 -080 -095
Max. discharge volume(L/min) 0.1 0.3 0.5 1.2 2.6 3.4 5.0 10.0 21.0 30.0
Max. discharge pressure(MPa) 3.0 1.5 3.0 2.5 1.5 0.5 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS type 0 to 80ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange, ferrule, screw, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 30 80 95 120


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

Chi tiết máy bơm định lượng thủy lực APL series

  • Được trang bị với một màng chéo đóng góp vào thu hẹp máy bơm nhưng không làm mất đi khả năng hoạt động của nó
  • Có thể chuyển một loạt các chất lỏng nhớt, cho đến một độ nhớt 20.000 mPa • s, trong một phạm vi nhiệt độ từ 0 đến 60 º C.
  • Kết hợp bảo vệ màng ngăn, do đó đảm bảo an toàn trong trường hợp vỡ màn ngăn
MODELMÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES:
APL-5
APL-10
APL-20
APL-35
APL-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APL series
Specification/Model APL
-5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS, PVDF type 0 to 60ºC, PVC type 0 to 40ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 45 80 110

Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng PL hydraulic type

  • Cơ chế thủy lực hỗ trợ phun áp suất cao.
  • Cơ chế cứu trợ để ngăn ngừa sự cố của bơm và tai nạn gây ra bởi áp lực quá mức.
  • Thông số kỹ thuật có thể linh hoạt thay đổi cho phù hợp với các loại chất lỏng và các ứng dụng, chẳng hạn như các chi tiết kèm theo của vật liệu cách nhiệt và dụng cụ làm mát, và việc tách phần cuối chất lỏng.
  • Khử trùng tại chỗ (SIP) và làm sạch tại chỗ (CIP)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES:
PLS(M)-014
PLS(M)-020
PLS(M)-030
PLZ(M)-028
PLZ(M)-040
PLZ(M)-056
PLF(M)-4P
PLF(M)-8P
PLF(M)-15P
Specification/Model PLS(M) PLZ(M) PLF(M)
-014 -020 -030 -028 -040 -056 -4P -8P -15P
Max. discharge volume(L/min) 0.2 0.5 1.2 1.6 3.3 6.4 7.8 15.8 31.0
Max. discharge pressure(MPa) 2.5 1.5 2.5 1.7 2.5 2.0 1.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS:0 to 60ºC / PVC:0 to 40ºC (no freezing allowed)
Connection type Hose, flange, union, ferrule, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/2P 0.75kW/2P 1.5kW/4P 2.2kW/4P
Weight (kg) 26 86 200 245


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng  TACMINA APLS

  • Tương thích với các phân tích điểm nguy hiểm quan trọng của hệ thống (HACPP). Phù hợp với các thông số kỹ thuật vệ sinh và đảm bảo dễ dàng tháo gỡ và làm sạch
  • Cấu trúc hoàn toàn kín ngăn ngừa ô nhiễm từ không khí và vấn đề các thiết bị ngoại vi mở rộng
  • Xử lý chất lỏng lên đến một độ nhớt 20.000 mPa • s và trong phạm vi nhiệt độ o đến 60 º C
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES:
APLS-1
APLS-3
APLS-5
APLS-10
APLS-20
APLS-35
APLS-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APLS series
Specification/Model APLS
-1 -3 -5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 1 2.5 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) 0 to 60ºC (no freezing allowed)
Connection type ferrule or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz?60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 55 58 120 140 145


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng  TACMINA APLS

  • Tương thích với các phân tích điểm nguy hiểm quan trọng của hệ thống (HACPP). Phù hợp với các thông số kỹ thuật vệ sinh và đảm bảo dễ dàng tháo gỡ và làm sạch
  • Cấu trúc hoàn toàn kín ngăn ngừa ô nhiễm từ không khí và vấn đề các thiết bị ngoại vi mở rộng
  • Xử lý chất lỏng lên đến một độ nhớt 20.000 mPa • s và trong phạm vi nhiệt độ o đến 60 º C
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES:
APLS-1
APLS-3
APLS-5
APLS-10
APLS-20
APLS-35
APLS-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APLS series
Specification/Model APLS
-1 -3 -5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 1 2.5 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) 0 to 60ºC (no freezing allowed)
Connection type ferrule or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz?60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 55 58 120 140 145


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng TACMAINA PL

  • Độ bền cao, lý tưởng cho các nhu cầu sử dụng trong quy trình.
  • Cơ chế đơn giản, đảm bảo dễ dàng thay thế các bộ phận và bảo trì.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi linh hoạt cho phù hợp với các loại chất lỏng và các ứng dụng
  • Vệ sinh tại chỗ (CIP) tương thích
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES:
PLS(D)-12
PLS(D)-32
PLS(D)-62
PLS(D)-13
PLS(D)-23

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng PLS series
Specification/Model PLS(D) PLZ(D)
-12 -32 -62 -13 -23 -33 -53
Max. discharge volume(L/min) 0.24 0.72 1.44 2.4 3.6 6.4 13
Max. discharge pressure(MPa) 1.0 0.5 0.7 0.5
Transferrable viscosity (mPa/s) Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 2,000 mPa/s or less Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 1,000 mPa/s or less Standard specification: 100mPa/s or less High-viscosity specifications: 3,000 mPa/s or less
Transferrable temperature (°C) SUS:0 to 50°C / PVC:0 to 40°C (no freezing allowed)
Connection type Hose, flange, union, ferrule, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/2P 0.75kW/2P
Weight (kg) 16 17 18 20 62 64


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES


Chi tiết dòng máy bơm định lượng TACMAINA PL

  • Độ bền cao, lý tưởng cho các nhu cầu sử dụng trong quy trình.
  • Cơ chế đơn giản, đảm bảo dễ dàng thay thế các bộ phận và bảo trì.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi linh hoạt cho phù hợp với các loại chất lỏng và các ứng dụng
  • Vệ sinh tại chỗ (CIP) tương thích
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES:
PLS(D)-12
PLS(D)-32
PLS(D)-62
PLS(D)-13
PLS(D)-23

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng PLS series
Specification/Model PLS(D) PLZ(D)
-12 -32 -62 -13 -23 -33 -53
Max. discharge volume(L/min) 0.24 0.72 1.44 2.4 3.6 6.4 13
Max. discharge pressure(MPa) 1.0 0.5 0.7 0.5
Transferrable viscosity (mPa/s) Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 2,000 mPa/s or less Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 1,000 mPa/s or less Standard specification: 100mPa/s or less High-viscosity specifications: 3,000 mPa/s or less
Transferrable temperature (°C) SUS:0 to 50°C / PVC:0 to 40°C (no freezing allowed)
Connection type Hose, flange, union, ferrule, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/2P 0.75kW/2P
Weight (kg) 16 17 18 20 62 64


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA BPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA BPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA BPL SERIES

Chi tiết dòng sản phẩm máy bơm định lượng Tacmina BPL

  • Máy nhỏ gọn và nhẹ để dễ dàng đưa vào trang thiết bị.
  • Phun và chuyển chất lỏng hóa học với tốc độ dòng chảy là 0,05 lít / phút. đến 30 lít / phút
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA BPL SERIES:
BPL-005
BPL-01
BPL-02
BPL-03
BPL-06
BPL-1
BPL-2
BPL-3
BPL-5
BPL-10
BPL-20
BPL-30

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng BPL series
Model BPL-005 BPL-01 BPL-02 BPL-03 BPL-06 BPL-1 BPL-2 BPL-3 BPL-5 BPL-10 BPL-20 BPL-30
Discharge volume *1 L/min 0.05 0.14 0.2 0.3 0.6 1 2 3 5 10 20 30
L/h 3 8.4 12 18 36 60 120 180 300 600 1,200 1,800
Max. discharge pressure *2 MPa 1.0 0.5
bar 10 5
Discharge volume control system Motor-speed control by inverter
Discharge volume control range 1:n 1:10 1:4 1:2 1:10
Hz 6 to 60 15 to 60 30 to 60 6 to 60
Stroke speed strokes/min 105 119 105 119 84 104
Stroke length mm 2 3 6 4 6 10 13 20
Connection*3 JIS flange Discharge side 10K15A 10K25A 10K40A
Suction side 10K15A 10K25A 10K50A
ANSI flange (ANSI150Lb) Discharge side 1/2B 1/2B 1-1/2B
Suction side 1/2B 1B 2B
DIN flange (DIN2501) Discharge side PN10 DN15 PN10 DN25 PN10 DN40
Suction side PN10 DN15 PN10 DN25 PN10 DN50
Transferrable temperature [Ambient] 0 to 40°C / [Liquid] PVC type:0 to 40°C / SUS type:0 to 60°C (no freezing allowed)
Transferrable viscosity standard 50mPa·s or less
high-viscosity - 50 to 2,000mPa·s 50 to 1,000mPa·s 50 to 2,000mPa·s
Motor*4 Motor type Geared motor; totally enclosed, external fan, outdoor type
Power supply(V) / frequency(Hz) 3-phase / 200V(50Hz),220V(50Hz/60Hz),380V(50Hz),400V(50Hz/60Hz),440V(60Hz)
No. of poles(P) 4
Output(kW) 0.2


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PW SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PW SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PW SERIES

Chi tiết máy bơm định lượng điện từ PW series từ nhà cung cấp chuyên các sản phẩm thiết bị bơm thủy lực Tacmina

  • Máy bơm PW đã được làm đơn giản hơn để dễ dàng hoạt động. Hiệu suất cơ bản tốt hơn được hỗ trợ sau khi nhận trực tiếp của khối lượng xả.
  • Số lượng Phun có thể được nhận trực tiếp. Điều này loại bỏ các chuyển đổi và đảm bảo độ bền thiết bị khi phun
  • Chức năng hiệu chuẩn được cung cấp như là tiêu chuẩn
  • Điểm đặt dễ dàng xem trên các đèn LED
Ứng dụng của máy bơm định lượng điện từ PW series:
  • Bơm hóa chất (axit, kiềm, ...) trong xử lý nước
  • Bơm hóa chất trong các lĩnh vực vật lý, hóa học và y học, chất clo khử trùng trong các nhà máy chế biến thực phẩm, xử lý nước đơn giản, các tòa nhà và bể bơi
  • Bơm hóa chất vào lò hơi
  • Phun các chất dinh dưỡng và chất khử trùng trong trồng thủy canh, thịt gà, lợn và các trang trại chăn nuôi
  • Phun áp suất cao của một lượng nhỏ chất lỏng khác
MODEL MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PW SERIES:
PW-30-VTCE
PW-30-VTCF
PW-30-FTCE
PW-30-FTCF
PW-30-FTCT
PW-30R-VTCE
PW-30R-VTCF
PW-30R-FTCE
PW-30R-FTCF
PW-30R-FTCT
PWM-30-VTCE
PWM-30-VTCF
PWM-30-FTCE
PWM-30-FTCF
PWM-30-FTCT
PWM-30R-VTCE
PWM-30R-VTCF
PWM-30R-FTCE
PWM-30R-FTCF
PWM-30R-FTCT
PWT-30-VTCE
PWT-30-VTCF
PWT-30-FTCE
PWT-30-FTCF
PWT-30-FTCT
PWT-30R-VTCE
PWT-30R-VTCF
PWT-30R-FTCE
PWT-30R-FTCF
PWT-30R-FTCT
PW-30-6TCT
PWM-30-6TCT
PWT-30-6TCT
PW-30-VTCET
PW-30R-VTCET
PW-60-VTCE
PW-60-VTCF
PW-60-FTCE
PW-60-FTCF
PW-60-FTCT
PW-60R-VTCE
PW-60R-VTCF
PW-60R-FTCE
PW-60R-FTCF
PW-60R-FTCT
PW-60-VTCE
PWM-60-VTCF
PWM-60-FTCE
PWM-60-FTCF
PWM-60-FTCT
PWM-60R-VTCE
PWM-60R-VTCF
PWM-60R-FTCE
PWM-60R-FTCF

Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZ SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZ SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZ SERIES

Chi tiết sản phẩm máy bơm định lượng điện từ PZ Tacmina

  • Cung cấp điện áp trên phạm vi rộng, Không cần phải thay đổi nguồn cung cấp điện để phù hợp với nguồn điện áp của bạn. Việc cung cấp điện hoạt động ở 50/60 Hz từ AC90V đến AC264V
  • Thông số kĩ thuật máy bơm định lượng điện từ
  • Tương đương với đặc điểm kỹ thuật IEC ; IP65.
  • Chống bụi, cơ cấu phun
  • Các tính năng thoát khí tiêu chuẩn và một đầu bơm với cải thiện hiệu suất thể tích đảm bảo hoạt động an toàn ngay cả trong quá trình phun lưu lượng rất thấp
  • điều chỉnh quay số bằng tay 15-300 xung mỗi phút.
  • Cấu trúc đơn giản làm giảm số lượng các bộ phận cho phép, dễ dàng bảo trì
Ứng dụng của máy bơm định lượng điện từ PZ series trong ngành các ngành:
  • Chất clo khử trùng cho hệ thống cấp nước nhỏ, nhà máy thực phẩm, các tòa nhà và hồ bơi
  • Bơm hóa chất đến lò hơi
  • Phun hóa chất trong lĩnh vực vật lý và hóa học , và trong chữa bệnh y tế
  • Lưu lượng rất thấp với phun áp lực cao tùy theo các chất lỏng khác nhau
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZ SERIES:
PZ-31-VEC
PZ-31-VFC
PZ-31-FEC
PZ-31-FFC
PZ-31-FTC
PZ-61-VEC
PZ-61-VFC
PZ-61-FEC
PZ-61-FFC

Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZD SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZD SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZD SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng điện từ TACMINA PZD series

  • Máy bơm PZD đã được làm đơn giản hơn để hoạt động. Hiệu năng cơ bản tốt được hỗ trợ sau khi nhận trực tiếp của khối lượng xả
  • Số lượng Phun có thể được nhập trực tiếp. Điều này loại bỏ các chuyển đổi và đảm bảo độ bền cho thiết bị phun
  • Điểm đặt dễ dàng xem trên màn hình LCD.
  • Số lượng Phun có thể được thiết lập theo ba mô hình:
  • Bằng tốc độ hành trình: từ 1 đến 300 spm
  • Theo khối lượng xả: ππmL / phút
  • Bởi tỷ lệ: 1 đến 100%
Đặc tính kĩ thuật của máy bơm định lượng điện từ PZD series
  • Bơm hóa chất (axit, kiềm, vv ..) trong xử lý nước
  • Bơm hóa chất trong các lĩnh vực vật lý, hóa học và y học
  • Chất clo khử trùng trong các nhà máy chế biến thực phẩm, xử lý nước đơn giản, các tòa nhà và bể bơi
  • Bơm hóa chất vào lò hơi
  • Phun các chất dinh dưỡng và chất khử trùng trong trồng thủy canh, thịt gà, lợn và các trang trại chăn nuôi
  • Phun áp suất cao của một lượng nhỏ chất lỏng khác
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZD SERIES:
PZD-30R-FTCT
PZD-30R-VTCE
PZD-30R-VTCF
PZD-30R-FTCE
PZD-30R-FTCF
PZD-30R-VTCET
PZD-60R-FTCT
PZD-60R-VTCE
PZD-60R-VTCF
PZD-60R-FTCE
PZD-60R-FTCF
PZD-100R-FTCT
PZD-100R-VTCE
PZD-100R-VTCF
PZD-100R-FTCE
PZD-100R-FTCF
PZD-30-FTCT
PZD-30-6TCT
PZD-30-TCE
PZD-30-VTCF
PZD-30-FTCE
PZD-30-FTCF
PZD-30-VTCET
PZD-60-FTCT
PZD-60-6TCT
PZD-60-TCE
PZD-60-VTCF
PZD-60-FTCE
PZD-60-FTCF
PZD-100-FTCT
PZD-100-6TCT
PZD-100-TCE
PZD-100-VTCF

Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZi SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZi SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZi SERIES
Chi tiết dòng sản phẩm máy bơm định lượng điện từ PZi series của nhà cung cấp thiết bị bơm định hướng Tacmina

  • Chất clo khử trùng cho quy mô nhỏ cấp nước hệ thống, nhà máy thực phẩm, các tòa nhà và hồ bơi swiming
  • Bơm hóa chất đến lò hơi
  • Phun hóa chất trong chi tiết thiết bị vật lý và hóa học cộng với chữa bệnh y tế
  • Phun áp lực cao các chất lỏng khác nhau với lưu lượng rất thấp
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZi SERIES:
PZi4-30R-FTCT
PZi4-30R-VTCE
PZi4-30R-VTCF
PZi4-30R-FTCE
PZi4-30R-FTCF
PZi4-30R-VTCET
PZi4-60R-FTCT
PZi4-60R-VTCE
PZi4-60R-VTCF
PZi4-60R-FTCE
PZi4-60R-FTCF
PZi4-100R-FTCT
PZi4-100R-VTCE
PZi4-100R-VTCF
PZi4-100R-FTCE
PZi4-100R-FTCF
PZi8-30R-FTCT
PZi8-30R-VTCE
PZi8-30R-VTCF
PZi8-30R-FTCE
PZi8-30R-FTCF
PZi8-30R-VTCET
PZi8-60R-FTCT
PZi8-60R-VTCE
PZi8-60R-VTCF
PZi8-60R-FTCE
PZi8-60R-FTCF
PZi8-100R-FTCT
PZi8-100R-VTCE
PZi8-100R-VTCF
PZi8-100R-FTCE
PZi8-100R-FTCF


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZiG SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZiG SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZiG SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng điện từ TACMINA  PZiG

  • Công suất lớn 300-1.000 ml / phút và Phun cao áp, độ nhớt chất lỏng tương thích cao
  • Tương thích với một loạt các hoá chất, chống ăn mòn PVDF cao
  • Dễ sử dụng với Bảng điều chỉnh có nút điều khiển lớn và dễ xem vì có 2 tầng màn hình hiển thị lớn là màn hình LCD
  • Hỗ trợ nguồn điện trong khoảng 90-264 VAC (50/60 Hz)
Ứng dụng của máy bơm định lượng điện từ PZiG series
  • Thiết bị phun tự động hóa chất và các lĩnh vực vật lý và hóa học và chăm sóc y tế
  • Phun tự động trong chất tẩy rửa vào máy lọc
  • Phun tự động điều hoà độ pH và chất đông tụ polymer cho xử lý nước
  • Phun tự động các chất dinh dưỡng và chất khử trùng trong các trang trại thủy canh và chăn nuôi trang web như trang trại nuôi gà và lợn..
MODEL MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG ĐIỆN TỪ TACMINA PZiG SERIES:
PZiG-300 -VTCE
PZiG-300 -VTCF
PZiG-300 -FTCT
PZiG-300 -VTCF
PZiG-500 -VTCE
PZiG-500 -VTCF
PZiG-500 -FTCT
PZiG-500 -VTCF
PZiG-700 -VTCE
PZiG-700 -VTCF
PZiG-700 -FTCT
PZiG-700 -VTCF


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com