Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng thủy lực TPL series của nhà cung cấp Tacmina

  • Máy bơm thủy lực định lượng của Tacmina chỉ chiếm một nửa không gian lắp đặt so với các máy thông thường khác, thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cài đặt và mang theo
  • Phạm vi hoạt động rộng (nhiệt độ: 0-80 º C, áp lực xả: lên đến 3MPa)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES:
TPL-008
TPL-014
TPL-018
TPL-028
TPL-028
TPL-032

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng TPL series
Specification/Model TPL
-008 -014 -018 -028 -028 -032 -040 -056 -080 -095
Max. discharge volume(L/min) 0.1 0.3 0.5 1.2 2.6 3.4 5.0 10.0 21.0 30.0
Max. discharge pressure(MPa) 3.0 1.5 3.0 2.5 1.5 0.5 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS type 0 to 80ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange, ferrule, screw, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 30 80 95 120


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng thủy lực TPL series của nhà cung cấp Tacmina

  • Máy bơm thủy lực định lượng của Tacmina chỉ chiếm một nửa không gian lắp đặt so với các máy thông thường khác, thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cài đặt và mang theo
  • Phạm vi hoạt động rộng (nhiệt độ: 0-80 º C, áp lực xả: lên đến 3MPa)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA TPL SERIES:
TPL-008
TPL-014
TPL-018
TPL-028
TPL-028
TPL-032

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng TPL series
Specification/Model TPL
-008 -014 -018 -028 -028 -032 -040 -056 -080 -095
Max. discharge volume(L/min) 0.1 0.3 0.5 1.2 2.6 3.4 5.0 10.0 21.0 30.0
Max. discharge pressure(MPa) 3.0 1.5 3.0 2.5 1.5 0.5 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS type 0 to 80ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange, ferrule, screw, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 30 80 95 120


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES

Chi tiết máy bơm định lượng thủy lực APL series

  • Được trang bị với một màng chéo đóng góp vào thu hẹp máy bơm nhưng không làm mất đi khả năng hoạt động của nó
  • Có thể chuyển một loạt các chất lỏng nhớt, cho đến một độ nhớt 20.000 mPa • s, trong một phạm vi nhiệt độ từ 0 đến 60 º C.
  • Kết hợp bảo vệ màng ngăn, do đó đảm bảo an toàn trong trường hợp vỡ màn ngăn
MODELMÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APL SERIES:
APL-5
APL-10
APL-20
APL-35
APL-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APL series
Specification/Model APL
-5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS, PVDF type 0 to 60ºC, PVC type 0 to 40ºC (no freezing allowed)
Connection type Flange or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 45 80 110

Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng PL hydraulic type

  • Cơ chế thủy lực hỗ trợ phun áp suất cao.
  • Cơ chế cứu trợ để ngăn ngừa sự cố của bơm và tai nạn gây ra bởi áp lực quá mức.
  • Thông số kỹ thuật có thể linh hoạt thay đổi cho phù hợp với các loại chất lỏng và các ứng dụng, chẳng hạn như các chi tiết kèm theo của vật liệu cách nhiệt và dụng cụ làm mát, và việc tách phần cuối chất lỏng.
  • Khử trùng tại chỗ (SIP) và làm sạch tại chỗ (CIP)
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PL SERIES:
PLS(M)-014
PLS(M)-020
PLS(M)-030
PLZ(M)-028
PLZ(M)-040
PLZ(M)-056
PLF(M)-4P
PLF(M)-8P
PLF(M)-15P
Specification/Model PLS(M) PLZ(M) PLF(M)
-014 -020 -030 -028 -040 -056 -4P -8P -15P
Max. discharge volume(L/min) 0.2 0.5 1.2 1.6 3.3 6.4 7.8 15.8 31.0
Max. discharge pressure(MPa) 2.5 1.5 2.5 1.7 2.5 2.0 1.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 50 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) SUS:0 to 60ºC / PVC:0 to 40ºC (no freezing allowed)
Connection type Hose, flange, union, ferrule, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/2P 0.75kW/2P 1.5kW/4P 2.2kW/4P
Weight (kg) 26 86 200 245


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng  TACMINA APLS

  • Tương thích với các phân tích điểm nguy hiểm quan trọng của hệ thống (HACPP). Phù hợp với các thông số kỹ thuật vệ sinh và đảm bảo dễ dàng tháo gỡ và làm sạch
  • Cấu trúc hoàn toàn kín ngăn ngừa ô nhiễm từ không khí và vấn đề các thiết bị ngoại vi mở rộng
  • Xử lý chất lỏng lên đến một độ nhớt 20.000 mPa • s và trong phạm vi nhiệt độ o đến 60 º C
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES:
APLS-1
APLS-3
APLS-5
APLS-10
APLS-20
APLS-35
APLS-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APLS series
Specification/Model APLS
-1 -3 -5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 1 2.5 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) 0 to 60ºC (no freezing allowed)
Connection type ferrule or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz?60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 55 58 120 140 145


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

 MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES

Chi tiết dòng máy bơm định lượng  TACMINA APLS

  • Tương thích với các phân tích điểm nguy hiểm quan trọng của hệ thống (HACPP). Phù hợp với các thông số kỹ thuật vệ sinh và đảm bảo dễ dàng tháo gỡ và làm sạch
  • Cấu trúc hoàn toàn kín ngăn ngừa ô nhiễm từ không khí và vấn đề các thiết bị ngoại vi mở rộng
  • Xử lý chất lỏng lên đến một độ nhớt 20.000 mPa • s và trong phạm vi nhiệt độ o đến 60 º C
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA APLS SERIES:
APLS-1
APLS-3
APLS-5
APLS-10
APLS-20
APLS-35
APLS-50

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng APLS series
Specification/Model APLS
-1 -3 -5 -10 -20 -35 -50
Max. discharge volume(L/min) 1 2.5 5 10 20 35 45
Max. discharge pressure(MPa) 0.5
Transferrable viscosity (mPa•s) 20,000 mPa•s or less
Transferrable temperature (ºC) 0 to 60ºC (no freezing allowed)
Connection type ferrule or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz?60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/4P 0.4kW/4P 0.75kW/4P 1.5kW/4P
Weight (kg) 55 58 120 140 145


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES

MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES
Chi tiết dòng máy bơm định lượng TACMAINA PL

  • Độ bền cao, lý tưởng cho các nhu cầu sử dụng trong quy trình.
  • Cơ chế đơn giản, đảm bảo dễ dàng thay thế các bộ phận và bảo trì.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi linh hoạt cho phù hợp với các loại chất lỏng và các ứng dụng
  • Vệ sinh tại chỗ (CIP) tương thích
MODEL  MÁY BƠM ĐỊNH LƯỢNG TACMINA PLS SERIES:
PLS(D)-12
PLS(D)-32
PLS(D)-62
PLS(D)-13
PLS(D)-23

Chi tiết kĩ thuật máy bơm định lượng PLS series
Specification/Model PLS(D) PLZ(D)
-12 -32 -62 -13 -23 -33 -53
Max. discharge volume(L/min) 0.24 0.72 1.44 2.4 3.6 6.4 13
Max. discharge pressure(MPa) 1.0 0.5 0.7 0.5
Transferrable viscosity (mPa/s) Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 2,000 mPa/s or less Standard specification: 50mPa/s or less High-viscosity specifications: 1,000 mPa/s or less Standard specification: 100mPa/s or less High-viscosity specifications: 3,000 mPa/s or less
Transferrable temperature (°C) SUS:0 to 50°C / PVC:0 to 40°C (no freezing allowed)
Connection type Hose, flange, union, ferrule, or special type
Motor Type & supply voltage Totally enclosed fan-cooling outdoor type, 3-phase, 200V(50Hz/60Hz)/220V(60Hz)
Power/No. of poles 0.2kW/2P 0.75kW/2P
Weight (kg) 16 17 18 20 62 64


Công ty TNHH Ngân Anh Phát Chi nhánh Hồ Chí Minh
ĐC: 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT: 08 3511 6264 – 0908 367 248
Email: salehcm1@ngananhphat.com